牢落

láo luò lao lạc

Hán Việt: lao lạc · Pinyin: láo luò

Tổng quan

LAO LẠC Khó khăn, chán nản. TMVK ghi: 大丞相呂公蒙正。洛陽人。微時生緒牢落。大雪彌月。遍干豪右少有周急者。 Đại Thừa tướng Lữ Mông Chính, quê ở Lạc Dương, thuở hàn vi cuộc sống khó khăn. Suốt cả tháng tuyết rơi nhiều, ông đến khắp nhà bạn bè giàu có nhưng ít có ai chu cấp.

Cấu tạo: (lao) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LAO LẠC Khó khăn, chán nản. TMVK ghi: 大丞相呂公蒙正。洛陽人。微時生緒牢落。大雪彌月。遍干豪右少有周急者。 Đại Thừa tướng Lữ Mông Chính, quê ở Lạc Dương, thuở hàn vi cuộc sống khó khăn. Suốt cả tháng tuyết rơi nhiều, ông đến khắp nhà bạn bè giàu có nhưng ít có ai chu cấp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稀疏。唐.韓愈〈天星送楊凝郎中賀正〉詩:「天星牢落雞喔咿,僕夫起餐車載脂。」 2.荒涼、寂靜。《文選.左思.魏都賦》:「臨菑牢落,鄢郢丘墟。」 3.孤獨落寞。《文選.陸機.文賦》:「心牢落而無偶,意徘徊而不能揥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹寥落。稀疏零落貌;零落荒芜貌; 孤寂;无聊。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹寥落。稀疏零落貌;零落荒芜貌。 2.孤寂;无聊。

Eng

  • Cihui 牢落 áoluò s.v. 1. dispersed; scattered 2. silent 3. unsociable