牢辭

láo cí lao từ

Hán Việt: lao từ · Pinyin: láo cí

Tổng quan

Cấu tạo: (lao) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LAO TỪ Kiên quyết từ chối. Tiết Thạch Sương Khánh Chư Thiền sư trong NĐHN q. 5 ghi: 唐僖宗聞師道譽、賜紫衣、師牢辭不受。 Vua Đường Hy Tông nghe đạo hạnh của sư bèn ban cho tử y. Sư kiên quyết từ chối không nhận.