牢靠

láo kào lao kháo

Hán Việt: lao kháo · Pinyin: láo kào

Tổng quan

chắc chắn và vững chắc | khỏe mạnh | đáng tin cậy

Cấu tạo: (lao) + (kháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chắc chắn và vững chắc | khỏe mạnh | đáng tin cậy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.紮實穩固。如:「這建築物蓋得牢靠。」 2.穩當可靠。《兒女英雄傳》第二二回:「姑娘覺得自己這個主意,玄妙如風來雲變,牢靠如鐵壁銅牆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坚固;稳固:这套家具做得挺~;稳妥可靠:办事~。

Eng

  • CC-CEDICT firm and solid|robust|reliable
  • Cihui firm and solid; robust; reliable