牧业

mù yèmục nghiệp

Hán Việt: mục nghiệp · Pinyin: mù yè

Tổng quan

nghề chăn nuôi; ngành chăn nuôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.畜牧业。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

畜牧業。如:「紐西蘭是個牧業發達的國家。」

Cấu tạo: 牧 (mục) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chăn nuôi
  • Cihui sản xuất động vật
  • Tần suất từ ngành chăn nuôi
  • Biên soạn 牧業 mùyè* n. animal husbandry

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 畜牧業。如:「紐西蘭是個牧業發達的國家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.畜牧业。

Eng

  • Cihui livestock husbandry; animal product industry
  • Tần suất từ 牧業 mùyè* n. animal husbandry

Đức

  • Handedict Viehwirtschaft, Viehhaltung (S, Wirtsch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

业主 · 业余 · 业内 · 业力 · 业务 · 业大 · 业已 · 业师