牧主

mù zhǔ mục chủ

Hán Việt: mục chủ · Pinyin: mù zhǔ

Tổng quan

chủ chăn nuôi。牧區中佔有牧場、牲畜、剝削牧工的人。

Cấu tạo: (mục) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ chăn nuôi。牧區中佔有牧場、牲畜、剝削牧工的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 牧場的主人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牧区中占有牧场﹑牲畜,雇用牧工的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.牧区中占有牧场﹑牲畜,雇用牧工的人。

Eng

  • Cihui 牧主 mùzhǔ n. herd owner M:ge/¹míng/²wèi