牧主
mục chủ
Hán Việt: mục chủ · Pinyin: mù zhǔ
Tổng quan
chủ chăn nuôi
1.牧区中占有牧场﹑牲畜,雇用牧工的人。
牧場的主人。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chủ trang trại
- VietPhrases chủ chăn nuôi
- Biên soạn 牧主 mùzhǔ n. herd owner M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 牧場的主人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.牧区中占有牧场﹑牲畜,雇用牧工的人。
- Kaggle Zh-Vi flockmaster
Eng
- Cihui 牧主 mùzhǔ n. herd owner M:ge/¹míng/²wèi