牧人

mù rénmục nhân

Hán Việt: mục nhân · Pinyin: mù rén

Tổng quan

người chăn nuôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代管理民事的地方官。 2.《周礼》官名。掌畜牧。 3.放牧牲畜的人。 4.谓治民。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

放牧牲畜的人。《文選.枚乘.七發》:「掩蘋肆若,為牧人席。」《文選.潘岳.馬汧督誄》:「牧人逶迤自公退食,聞穢鷹揚曾不戢翼。」

Cấu tạo: 牧 (mục) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chăn cừu
  • Cihui mục sư
  • Cihui thuộc về mục vụ
  • Tần suất từ mục nhân: người chăn nuôi; người chăn súc vật; linh mục; người chăn cừu , mục sư , thuộc về mục vụ; người chăn bò ở Nam Mỹ bầy, đàn (vật nuôi), bọn, bè lũ (người), (thường) trong từ ghép người chăn (vật nuôi), dồn lại thành bầy, tập hợp lại thành bầy (vật nuôi), (nghĩa bóng) dồn (người vào một nơi nào), chắn giữ vật nuôi, sống thành bầy, đi thành bầy (vật nuôi), cấu kết với nhau, đàn đúm với nhau (người) nhà tranh của người chăn nuôi, nông trường chăn nuôi gia súc; người chăn nuôi
  • Biên soạn 牧人 mùrén n. herdsman; shepherd M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放牧牲畜的人。《文選.枚乘.七發》:「掩蘋肆若,為牧人席。」《文選.潘岳.馬汧督誄》:「牧人逶迤自公退食,聞穢鷹揚曾不戢翼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代管理民事的地方官。 2.《周礼》官名。掌畜牧。 3.放牧牲畜的人。 4.谓治民。
  • Kaggle Zh-Vi Gaucho

Eng

  • JMdict herder
  • JMdict herdsman
  • JMdict shepherd
  • Cihui shepherd; pastor; pastoral
  • Tần suất từ 牧人 mùrén n. herdsman; shepherd M:ge/¹míng

Đức

  • Handedict Hirt

ja

  • JMdict 牧人(ぼくじん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

牧人的 · 人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事