牧養

mù yǎng mục dưỡng

Hán Việt: mục dưỡng · Pinyin: mù yǎng

Tổng quan

chăn nuôi (động vật)

Cấu tạo: (mục) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chăn nuôi (động vật)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 养育,抚养; 治理,统治; 放牧饲养。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.养育,抚养。 2.治理,统治。 3.放牧饲养。

Eng

  • CC-CEDICT to raise (animals)
  • Cihui to raise (animals)