牧區

mù qū mục khu

Hán Việt: mục khu · Pinyin: mù qū

Tổng quan

đất chăn thả | đồng cỏ

Cấu tạo: (mục) + (khu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đất chăn thả | đồng cỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放牧或以畜牧為主的地區。《新唐書.卷一三二.柳芳傳》:「會冕奏閩中本南朝畜牧地,可息羊馬,置牧區放東越,名萬安監。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用广大天然草原并主要采取放牧方式经营畜牧业的地区。以饲养草食性牲畜为主,是商品牲畜、役畜和种畜的生产基地。中国牧区主要分布在内蒙古、青海、新疆、西藏、宁夏,以及甘肃和四川西部地区。

Eng

  • CC-CEDICT grazing land|pasture
  • Cihui grazing land; pasture