牧廠

mù chǎng mục xưởng

Hán Việt: mục xưởng · Pinyin: mù chǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (mục) + (xưởng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清代设在长城和柳边以外的牧马场所。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清代设在长城和柳边以外的牧马场所。