牧圉

mù yǔ mục ngữ

Hán Việt: mục ngữ · Pinyin: mù yǔ

Tổng quan

người nuôi ngựa | bãi chăn thả gia súc và ngựa

Cấu tạo: (mục) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người nuôi ngựa | bãi chăn thả gia súc và ngựa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.飼養牛馬牲畜的人。 2.放牧牛馬的場地。《左傳.僖公二十八年》:「不有行者,誰扞牧圉?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牛马。借指播迁中的君王车驾; 指养牛马的人; 指牧地;边境; 饲养牲畜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.牛马。借指播迁中的君王车驾。 2.指养牛马的人。 3.指牧地;边境。 4.饲养牲畜。

Eng

  • CC-CEDICT horse breeder|pasture for cattle and horses
  • Cihui horse breeder; pasture for cattle and horses