牧地
mục địa
Hán Việt: mục địa · Pinyin: mù dì
Tổng quan
đồng cỏ | đất chăn thả
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng cỏ | đất chăn thả
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 牧畜的場地。也作「牧場」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 牧放牲畜的地方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.牧放牲畜的地方。
Eng
- CC-CEDICT pasture|grazing land
- Cihui pasture; grazing land
ja
- JMdict pasture or grazing land