牧場

mù chǎng mục tràng

Hán Việt: mục tràng · Pinyin: mù chǎng

Tổng quan

đồng cỏ | đất chăn thả | trang trại

Cấu tạo: (mục) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng cỏ | đất chăn thả | trang trại
  • Cihui mục trường mục trường ☆Chỗ chăn nuôi thú vật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.放養牛、羊的場所。《魏書.卷一一○.食貨志》:「高祖即位之後,復以河陽為牧場,恆置戎馬十萬匹,以擬京師軍警之備。」也作「牧地」。 2.專業管理而以飼養牲畜為經營目的的企業單位。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牧放牲畜的地方; 牧养牲畜的企业单位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.牧放牲畜的地方。 2.牧养牲畜的企业单位。

Eng

  • CC-CEDICT pasture|grazing land|ranch
  • Cihui pasture; grazing land; ranch

ja

  • JMdict farm (livestock)|stock farm|ranch|station|pasture