牧夫
mục phu
Hán Việt: mục phu · Pinyin: mù fū
Tổng quan
ẻ chăn súc vật. mục phu mục phu ☆Kẻ chăn súc vật.
Nghĩa
Việt
- Cihui ẻ chăn súc vật. mục phu mục phu ☆Kẻ chăn súc vật.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代管理民事的地方官; 牧放牲畜的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代管理民事的地方官。 2.牧放牲畜的人。
Eng
- Cihui 牧夫 ùfū* n. 1. <trad.> shepherd 2. official in charge of civil administration
ja
- JMdict herdsman