牧放
mục phóng
Hán Việt: mục phóng · Pinyin: mù fàng
Tổng quan
chăn thả gia súc
Nghĩa
Việt
- Cihui chăn thả gia súc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 放牲畜到草地裡去吃草和活動。《舊唐書.卷一四.憲宗本紀上》:「乙卯,畿內軍鎮牧放,駙馬貴族略獲,並不得帶兵仗,恐雜盜也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把牲畜放到草地里吃草和活动。
- Tân Hoa Tự Điển 1.把牲畜放到草地里吃草和活动。
Eng
- Cihui 牧放 ùfàng v. herd; tend; pasture