牧犬

mù quǎn mục khuyển

Hán Việt: mục khuyển · Pinyin: mù quǎn

Tổng quan

chó chăn cừu

Cấu tạo: (mục) + (khuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chó chăn cừu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经过训练能帮助人放牧的狗。

Eng

  • CC-CEDICT shepherd dog
  • Cihui shepherd dog