牧田

mù tián mục điền

Hán Việt: mục điền · Pinyin: mù tián

Tổng quan

Cấu tạo: (mục) + (điền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整治田地。如:「正值農忙時節,他整日牧田,非常辛勞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代称授予民众为公家放牧的场地◇泛指牧场。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代称授予民众为公家放牧的场地◇泛指牧场。