牧畜

mù xù mục súc

Hán Việt: mục súc · Pinyin: mù xù

Tổng quan

chăn nuôi gia súc | chăn nuôi

Cấu tạo: (mục) + (súc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chăn nuôi gia súc | chăn nuôi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 牧養牲畜。《後漢書.卷三二.樊宏傳》:「又池魚牧畜,有求必給。」也作「畜牧」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牲畜; 饲养牲畜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.牲畜。 2.饲养牲畜。

Eng

  • CC-CEDICT raising livestock|animal husbandry
  • Cihui raising livestock; animal husbandry

ja

  • JMdict stock-farming|livestock farming|cattle breeding