牧童

mù tóng mục đồng

Hán Việt: mục đồng · Pinyin: mù tóng

Tổng quan

cậu bé chăn cừu ứa trẻ chăn súc vật. mục đồng mục đồng ☆Đứa trẻ chăn súc vật.

Cấu tạo: (mục) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cậu bé chăn cừu ứa trẻ chăn súc vật. mục đồng mục đồng ☆Đứa trẻ chăn súc vật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 牧牛羊的童子。《三國演義》第三五回:「正行之間,見一牧童跨於牛背上,口吹短笛而來。」《儒林外史》第一回:「知縣正走著,遠遠的有個牧童,倒騎水牯牛從山嘴邊轉了過來。」也作「牧豎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放牧牛、羊的孩童牧童遥指杏花村。

Eng

  • CC-CEDICT shepherd boy
  • Cihui shepherd boy

ja

  • JMdict herdboy|shepherd boy|young ranch hand|cowboy