牧笛
mục địch
Hán Việt: mục địch · Pinyin: mù dí
Tổng quan
ái còi của người chăn thú vật, thổi lên để gọi thú vật. mục địch mục địch ☆Cái còi của người chăn thú vật, thổi lên để gọi thú vật.
Nghĩa
Việt
- Cihui ái còi của người chăn thú vật, thổi lên để gọi thú vật. mục địch mục địch ☆Cái còi của người chăn thú vật, thổi lên để gọi thú vật.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 牧童或牧民所吹的笛子。亦借指牧笛声。
- Tân Hoa Tự Điển 1.牧童或牧民所吹的笛子。亦借指牧笛声。
Eng
- Cihui 牧笛 ùdí n. shepherd's pipe/flute M:⁴zhī
ja
- JMdict shepherds pipe