牧羊
mục dương
Hán Việt: mục dương · Pinyin: mù yáng
Tổng quan
chăn cừu | người chăn cừu
Nghĩa
Việt
- Cihui chăn cừu | người chăn cừu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 放飼羊群。如:「漢朝蘇武守節牧羊的故事,流傳千古,志節感人。」
Eng
- CC-CEDICT to raise sheep|shepherd
- Cihui to raise sheep; shepherd
ja
- JMdict sheep farming