牧草

mù cǎo mục thảo

Hán Việt: mục thảo · Pinyin: mù cǎo

Tổng quan

đồng cỏ | cỏ thức ăn | chăn thả

Cấu tạo: (mục) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng cỏ | cỏ thức ăn | chăn thả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由野生草類選育出來的飼料作物。依照一般作物的栽培方法種植,可供家畜食用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 野生或人工栽培的可供牲畜放牧时吃的草。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.野生或人工栽培的可供牲畜放牧时吃的草。

Eng

  • CC-CEDICT pasture grass; fodder
  • Cihui pasture grass; fodder

ja

  • JMdict pasture|grass