牧豎

mù shù mục thụ

Hán Việt: mục thụ · Pinyin: mù shù

Tổng quan

Cấu tạo: (mục) + (thụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 牧牛羊的童子。宋.陸游〈秋晚閑步鄰曲以予近嘗臥病皆欣然迎勞〉詩:「放翁病起出門行,績女窺籬牧豎迎。」也作「牧童」。

Eng

  • Cihui 牧豎 ùshù n. <wr.> shepherd/buffalo boy M:ge/¹míng