牧養
mục dưỡng
Hán Việt: mục dưỡng · Pinyin: mù yǎng
Tổng quan
chăn nuôi (động vật)
1.养育,抚养。 2.治理,统治。 3.放牧饲养。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chăn nuôi
- Biên soạn 牧養 mùyǎng v. raise (of ranch animals)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.养育,抚养。 2.治理,统治。 3.放牧饲养。
Eng
- Cihui to raise (animals)