物業

wù yè vật nghiệp

Hán Việt: vật nghiệp · Pinyin: wù yè

Tổng quan

tài sản | bất động sản | viết tắt của 物業管理|物业管理, quản lý bất động sản

Cấu tạo: (vật) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài sản | bất động sản | viết tắt của 物業管理|物业管理, quản lý bất động sản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家產。《清平山堂話本.合同文字記》:「哥哥年幾大,有桑田、物業、家緣,又將不去,今日寫為照證。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 产业。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.产业。

Eng

  • CC-CEDICT property|real estate|abbr. for 物業管理|物业管理[wu4 ye4 guan3 li3], property management
  • Cihui property; real estate; abbr. for 物業管理|物业管理, property management

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

产业