物主
vật chủ
Hán Việt: vật chủ · Pinyin: wù zhǔ
Tổng quan
vật chủ
1.对物品拥有所有权的人。
物權所屬的人,財物擁有者。《隋書.卷六六.張虔威傳》:「後數日,物主來認,悉以付之。」《二十年目睹之怪現狀》第五七回:「那鹹水妹表明他不見了物主,送來存放待領的話。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Người có quyền sở hữu về đồ đạc.; chủ; người chủ, chủ nhân, (từ lóng) thuyền trưởng; gười có quyền sở hữu về đồ đạc.; chủ sở hữu; vật chủ; chủ đồ
- Biên soạn owner
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 物權所屬的人,財物擁有者。《隋書.卷六六.張虔威傳》:「後數日,物主來認,悉以付之。」《二十年目睹之怪現狀》第五七回:「那鹹水妹表明他不見了物主,送來存放待領的話。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.对物品拥有所有权的人。
- Kaggle Zh-Vi owner
Eng
- Cihui owner
- Tần suất từ n. owner , Zhǎodào ∼ le ma? Have you found the owner? M:¹míng/¹ge
Đức
- Handedict Besitzer
other
- Nguồn khác Người có quyền sở hữu về đồ đạc