物事

wù shìvật sự

Hán Việt: vật sự · Pinyin: wù shì

Tổng quan

sự việc; sự vật.; vật có hình thể

新华 · Tân Hoa Đại lục

事情我为人作何物事,而望久活? 2.东西不想吃物事,也不晓得饿, 去山寨里送物事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.物品、東西。《西遊記》第一二回:「玄奘大喜,即便謝了恩,領了物事,更無留滯之意。」《初刻拍案驚奇》卷一:「我自到海外一番,不曾置得一件海外物事。」也作「事物」。 2.事情。《隋書.卷五六.張衡傳》:「臨死大言曰:『我為人作何物事,而望久活!』」

Cấu tạo: 物 (vật) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công việc
  • Cihui vấn đề
  • Cihui sự việc
  • Cihui kinh doanh
  • Cihui hàng hóa
  • Cihui vật liệu
  • Cihui đồ đạc
  • Cihui thứ
  • Tần suất từ công việc , vấn đề , sự việc , kinh doanh , hàng hóa , vật liệu , đồ đạc , thứ , vật , người (mang tính miệt thị); vật sự: sự việc/sự vật/vật có hình thể; 1. sự việc; sự vật. 2. vật có hình thể; sự vật; vật có hình thể
  • Biên soạn 物事 wùshì n. 1. matters 2. things

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.物品、東西。《西遊記》第一二回:「玄奘大喜,即便謝了恩,領了物事,更無留滯之意。」《初刻拍案驚奇》卷一:「我自到海外一番,不曾置得一件海外物事。」也作「事物」。 2.事情。《隋書.卷五六.張衡傳》:「臨死大言曰:『我為人作何物事,而望久活!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①事情我为人作何物事,而望久活?②东西不想吃物事,也不晓得饿, 去山寨里送物事。

Eng

  • JMdict things
  • JMdict everything
  • Cihui (literary) affair; matter; business; (dialect) item; thing; stuff
  • Tần suất từ 物事 wùshì n. 1. matters 2. things

ja

  • JMdict 物事(ものごと)

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假