物件
vật kiện
Hán Việt: vật kiện · Pinyin: wù jiàn
Tổng quan
đồ vật hứ có hình thể, vị trí. vật kiện vật kiện ☆Thứ có hình thể, vị trí.
Nghĩa
Việt
- Cihui đồ vật hứ có hình thể, vị trí. vật kiện vật kiện ☆Thứ có hình thể, vị trí.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛稱成件的物品。《初刻拍案驚奇》卷一九:「他家中所有物件,還有好些是謝、段二家之物。」《紅樓夢》第五八回:「凡梨香院一應物件,查清註冊收明。」 2.指電腦物件導向設計軟體中的基本單元。亦即將外界的事物對應成物件,再將資料和處理方法整合於物件中。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 东西,物品; 贬称人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.东西,物品。 2.贬称人。
Eng
- CC-CEDICT object
- Cihui object
ja
- JMdict article|thing|object|property|real estate