物件

wù jiànvật kiện

Hán Việt: vật kiện · Pinyin: wù jiàn

Tổng quan

vật; đồ vật (thành kiện, thành cái)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.东西,物品。 2.贬称人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.泛稱成件的物品。《初刻拍案驚奇》卷一九:「他家中所有物件,還有好些是謝、段二家之物。」《紅樓夢》第五八回:「凡梨香院一應物件,查清註冊收明。」 2.指電腦物件導向設計軟體中的基本單元。亦即將外界的事物對應成物件,再將資料和處理方法整合於物件中。

Cấu tạo: 物 (vật) + 件 (kiện)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ vật thể; Thứ có hình thể, vị trí.; hứ có hình thể, vị trí.; đồ vật; vật kiện: vật/đồ vật; bài báo, điều khoản, mục, đồ, thức, vật phẩm; hàng, (ngôn ngữ học) mạo từ, lúc chết, lúc tắt thở, đặt thành điều khoản, đặt thành mục, cho học việc theo những điều khoản trong giao kèo, (pháp lý) buộc tội; tố cáo số nhiều, đồ vật; vật; đồ vật (thành kiện, thành cái)
  • Biên soạn 物件 wùjiàn* n. thing; article

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛稱成件的物品。《初刻拍案驚奇》卷一九:「他家中所有物件,還有好些是謝、段二家之物。」《紅樓夢》第五八回:「凡梨香院一應物件,查清註冊收明。」 2.指電腦物件導向設計軟體中的基本單元。亦即將外界的事物對應成物件,再將資料和處理方法整合於物件中。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.东西,物品。 2.贬称人。
  • Kaggle Zh-Vi article

Eng

  • JMdict article
  • JMdict thing
  • JMdict object
  • JMdict property
  • JMdict real estate
  • Cihui object
  • Tần suất từ 物件 wùjiàn* n. thing; article

Đức

  • Handedict Objekt

ja

  • JMdict 物件(ぶっけん)

other

  • Nguồn khác Thứ có hình thể, vị trí

Từ liên quan

Gần nghĩa

件数 · 件目 · 物业 · 物主 · 物事 · 物产 · 物价 · 物体