物候

wù hòu vật hậu

Hán Việt: vật hậu · Pinyin: wù hòu

Tổng quan

hiện tượng tự nhiên theo mùa

Cấu tạo: (vật) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiện tượng tự nhiên theo mùa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 萬物應節候而異,稱為「物候」。如草木榮枯,昆蟲發蟄,候鳥往來。南朝梁.簡文帝〈晚春賦〉:「嗟時序之迴斡,歎物候之推移。」唐.杜審言〈和晉陵陸丞早春遊望〉詩:「獨有宦遊人,偏驚物候新。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 动物和植物在生长、发育过程中对气候的反应。如植物的萌芽、开花、结实等,动物的蛰眠、复苏、始鸣、繁育、迁徙等。在自然界中,还有季节性变化规律的非生物现象,如初霜、初雪、结冰、解冻等,也属物候现象。可根据物候安排农事,指导农业生产。

Eng

  • CC-CEDICT natural phenomena of a seasonal nature
  • Cihui natural phenomena of a seasonal nature