物像

wù xiàng vật tượng

Hán Việt: vật tượng · Pinyin: wù xiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (vật) + (tượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.像貌、樣子。北魏.酈道元《水經注.江水注》:「石壁色紅,間有白文,類牙形,並以物像受名。」《儒林外史》第二回:「一會兒砸嘴弄脣的,臉上做出許多怪物像。」 2.物理學上指物體的光在經過小孔或受到反射、折射後形成的影像。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 来自物体的光通过小孔或受到反射﹑折射后形成的像。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.来自物体的光通过小孔或受到反射﹑折射后形成的像。