物力
vật lực
Hán Việt: vật lực · Pinyin: wù lì
Tổng quan
vật lực; sức của. quý trọng nhân lực vật lực, tránh lạm dụng và lãng phí
1.可供使用的物资。 2.辽金元时代的一种杂税。 3.指负担这种杂税的户。
物資與人力。《漢書.卷二四.食貨志上》:「生之有時,而用之亡度,則物力必屈。」唐.韓愈〈黃家賊事宜狀〉:「兵鎮所處,物力必全。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Cái sức mạnh của vật — Cái sức mạnh của vật chất, chỉ mức độ giàu có.; vật lực; sức của. quý trọng nhân lực vật lực, tránh lạm dụng và lãng phí.; nguồn lực vật chất (trái với nguồn lực lao động); vật lực: vật lực/sức của; sức của
- Biên soạn 物力 wùlì n. material resources
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 物資與人力。《漢書.卷二四.食貨志上》:「生之有時,而用之亡度,則物力必屈。」唐.韓愈〈黃家賊事宜狀〉:「兵鎮所處,物力必全。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.可供使用的物资。 2.辽金元时代的一种杂税。 3.指负担这种杂税的户。
Eng
- Cihui physical resources (as opposed to labor resources)
- Tần suất từ 物力 wùlì n. material resources
Đức
- Handedict materielle Ressourcen, Ressourcen, Material
other
- Nguồn khác Cái sức mạnh của vật