物外

wù wài vật ngoại

Hán Việt: vật ngoại · Pinyin: wù wài

Tổng quan

ngoài mọi thứ mọi loài, ý nói ở ngoài cuộc đời, không dính dấp với đời. vật ngoại vật ngoại ☆Ở ngoài mọi thứ mọi loài, ý nói ở ngoài cuộc đời, không dính dấp với đời.

Cấu tạo: (vật) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngoài mọi thứ mọi loài, ý nói ở ngoài cuộc đời, không dính dấp với đời. vật ngoại vật ngoại ☆Ở ngoài mọi thứ mọi loài, ý nói ở ngoài cuộc đời, không dính dấp với đời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事物本體以外。南朝梁.簡文帝〈神山寺碑〉:「皇太子殿下,幾圓上聖,智周物外。」《浮生六記.卷二.閒情記趣》:「見藐小微物,必細察其紋理,故時有物外之趣。」 2.逸塵脫俗的世界。《文選.張衡.歸田賦》:「苟縱心於物外,安知榮辱之所如!」唐.王維〈桃源行〉:「居人共住武陵源,還從物外起田園。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 世俗之外;世事之外陶渊明泊然物外,故其语言多物外意|超然物外。

Eng

  • Cihui 物外 wùwài <wr.> p.w. the realm beyond worldly things ◆attr. transcendental

ja

  • JMdict transcendent world|world outside of the material world|somewhere removed from the world