物性

wù xìng vật tính

Hán Việt: vật tính · Pinyin: wù xìng

Tổng quan

ính chất của mọi vật. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Ngắm phong quang soi vật tính thanh ô«. vật tính vật tính ☆Tính chất của mọi vật. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Ngắm phong quang soi vật tính thanh ô«.

Cấu tạo: (vật) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ính chất của mọi vật. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Ngắm phong quang soi vật tính thanh ô«. vật tính vật tính ☆Tính chất của mọi vật. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Ngắm phong quang soi vật tính thanh ô«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 萬物的本性。唐.杜甫〈自京赴奉先縣詠懷五百字〉詩:「葵藿傾太陽,物性固莫奪。」《浮生六記.卷一.閨房記樂》:「鶴善舞而不能耕,牛善耕而不能舞,物性然也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物的本性。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.事物的本性。

Eng

  • Cihui 物性 ùxìng n. properties of matter

ja

  • JMdict physical properties|properties of matter|physicality