物情
vật tình
Hán Việt: vật tình · Pinyin: wù qíng
Tổng quan
lý lẽ; lý lẽ của sự vật; lẽ đời。事物的道理。 世態物情 thói đời lẽ vật
Nghĩa
Việt
- Cihui lý lẽ; lý lẽ của sự vật; lẽ đời。事物的道理。 世態物情 thói đời lẽ vật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.事物的情狀、道理。三國魏.嵇康〈釋私論〉:「體亮心達者,情不繫于所欲,故能審賤而通物情。」唐.劉威〈遊東湖黃處士園林〉詩:「物情多與閒相稱,所恨求安計不同。」 2.人心、民情。《後漢書.卷四八.爰延傳》:「所以事多放濫,物情生怨。」《晉書.卷一一六.姚襄載記》:「時或傳襄創重不濟,溫軍所得士女莫不北望揮涕。其得物情如此。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 物理人情,世情; 物的情状; 众情,民心。
- Tân Hoa Tự Điển 1.物理人情,世情。 2.物的情状。 3.众情,民心。
Eng
- Cihui 物情 ùqíng n. 1. principles of things 2. people's feelings; morale
ja
- JMdict public feeling|state of things