物態
vật thái
Hán Việt: vật thái · Pinyin: wù tài
Tổng quan
(vật lý) trạng thái của vật chất
Nghĩa
Việt
- Cihui (vật lý) trạng thái của vật chất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指物質存在的狀態。如:「水蒸氣是水加熱氣化後的物態。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 物的形态﹑表象; 景物; 犹世态。
- Tân Hoa Tự Điển 1.物的形态﹑表象。 2.景物。 3.犹世态。
Eng
- CC-CEDICT (physics) state of matter
- Cihui 物態 ùtài n. <phy.> state of matter