物故
vật cố
Hán Việt: vật cố · Pinyin: wù gù
Tổng quan
qua đời; mất; từ trần。去世。
Nghĩa
Việt
- Cihui qua đời; mất; từ trần。去世。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.死亡。《三國志.卷三一.蜀書.劉二牧傳.劉璋傳》:「瑁狂疾物故,璋復遣別駕從事蜀郡張肅送叟兵三百人并雜御物於曹公,曹公拜肅為廣漢太守。」《三國演義》第八二回:「今諸將雖多物故,然尚有十餘人,何慮於劉備?」也作「物化」。 2.事故。《墨子.號令》:「即有物故,鼓,吏至而止,夜以火指。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事故即有物故,鼓; 死亡戚族友朋,尽已物故。
- Tân Hoa Tự Điển ①事故即有物故,鼓。②死亡戚族友朋,尽已物故。
Eng
- Cihui 物故 ùgù v.p. <wr.> pass away; die
ja
- JMdict death (of a person)