物料
vật liêu
Hán Việt: vật liêu · Pinyin: wù liào
Tổng quan
vật liệu hỉ chung những thứ cần dùng vào công việc. Td: Vật liệu xây cất. vật liệu vật liệu ☆Chỉ chung những thứ cần dùng vào công việc. Td: Vật liệu xây cất.
Nghĩa
Việt
- Cihui vật liệu hỉ chung những thứ cần dùng vào công việc. Td: Vật liệu xây cất. vật liệu vật liệu ☆Chỉ chung những thứ cần dùng vào công việc. Td: Vật liệu xây cất.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 材料、原料、物品。《喻世明言.卷三六.宋四公大鬧禁魂張》:「楦個堞子,盛了五個饅頭,就灶頭合兒裡多撮些物料在裡面。」《紅樓夢》第一七、一八回:「就令賈薔總理其日用出入銀錢等事,以及諸凡大小所需之物料帳目。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 物品,材料。
- Tân Hoa Tự Điển 1.物品,材料。
Eng
- CC-CEDICT material
- Cihui material