物理

wù lǐ vật lí

Hán Việt: vật lí · Pinyin: wù lǐ

Tổng quan

vật lý ái lẽ của mọi thứ mọi loài. Truyện Trê Cóc: »Truyện đời có cổ có kim, Ngẫm trong vật lí mà xem cũng kì«. vật lí vật lí ☆Cái lẽ của mọi thứ mọi loài. Truyện Trê Cóc: »Truyện đời có cổ có kim, Ngẫm trong vật lí mà xem cũng kì«.

Cấu tạo: (vật) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vật lý ái lẽ của mọi thứ mọi loài. Truyện Trê Cóc: »Truyện đời có cổ có kim, Ngẫm trong vật lí mà xem cũng kì«. vật lí vật lí ☆Cái lẽ của mọi thứ mọi loài. Truyện Trê Cóc: »Truyện đời có cổ có kim, Ngẫm trong vật lí mà xem cũng kì«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事物的道理。《周書.卷四.明帝紀》:「天地有窮已,五常有推移,人安得長在,是以生而有死者,物理之必然。」唐.杜甫〈曲江〉詩二首之一:「細推物理須行樂,何用浮名絆此身。」 2.研究物體的性質、狀態、運動等變化的學科。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事理; 事物的道理﹑规律; 景物与情理; 物理学的省称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.事理。 2.事物的道理﹑规律。 3.景物与情理。 4.物理学的省称。

Eng

  • CC-CEDICT physics
  • Cihui physics; physical

ja

  • JMdict laws of nature|physical laws|physics