物理學
vật lí học
Hán Việt: vật lí học · Pinyin: wù lǐ xué
Tổng quan
vật lý
Nghĩa
Việt
- Cihui vật lý
- Cihui vật lí học vật lí học ☆Ngành nghiên cứu về cái lẽ của mọi vật, về tính chất và sự vận động, biến hoá của mọi vật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 研究自然界現象和物體變化的一門學問。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自然科学的一个基础部门。研究物质的基本构造和物质运动的最一般规律。在希腊文中,它原意自然”。在古代欧洲,是自然科学的总称。在化学、天文学、地学、生物学等分别从自然科学中独立出来以后,物理学的规律和研究方法是其他自然科学和技术科学的基础。按所研究的物质运动形态不同,又可分为许多部门和分支学科。
Eng
- CC-CEDICT physics
- Cihui physics
ja
- JMdict physics