物產
vật sản
Hán Việt: vật sản · Pinyin: wù chǎn
Tổng quan
sản vật; của cải (tự nhiên hoặc nhân tạo). lãnh thổ của nước ta rộng lớn, sản vật vô cùng phong phú
1.天然出产和人工制造的物品。 2.指资产。
出產的物品。《文選.左思.吳都賦》:「徒以江湖嶮陂,物產殷充。」《聊齋志異.卷二.阿寶》:「自是家得奩妝,小阜,頗增物產。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ vật sản: sản vật/của cải; của cải
- Biên soạn 1. products; produce
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出產的物品。《文選.左思.吳都賦》:「徒以江湖嶮陂,物產殷充。」《聊齋志異.卷二.阿寶》:「自是家得奩妝,小阜,頗增物產。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.天然出产和人工制造的物品。 2.指资产。
Eng
- Cihui products; produce; natural resources
- Tần suất từ n. 1. products; produce , Zhè shì ge ∼ fēngfù de dìfāng. This is a place rich in produce. 2. natural resources
Đức
- Handedict Erzeugnis
other
- Nguồn khác Chỉ chung các món đồ làm ra được