物神

wù shén vật thần

Hán Việt: vật thần · Pinyin: wù shén

Tổng quan

(từ cổ,nghĩa cổ) (La,mã) đoàn sứ truyền lệnh (từ cổ,nghĩa cổ) (La,mã) đoàn sứ truyền lệnh vật thần; vật thờ, điều mê tín; điều tôn sùng quá đáng vật linh thiêng; bùa của dân tộc tây Châu Phi, ma thuật; phép thần thông

Cấu tạo: (vật) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ cổ,nghĩa cổ) (La,mã) đoàn sứ truyền lệnh (từ cổ,nghĩa cổ) (La,mã) đoàn sứ truyền lệnh vật thần; vật thờ, điều mê tín; điều tôn sùng quá đáng vật linh thiêng; bùa của dân tộc tây Châu Phi, ma thuật; phép thần thông