物競
vật cạnh
Hán Việt: vật cạnh · Pinyin: wù jìng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ự tranh giành đua chen của muôn loài để sinh tồn. vật cạnh vật cạnh ☆Sự tranh giành đua chen của muôn loài để sinh tồn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 互相爭奪。《宋書.卷一○.順帝本紀》:「故三代之末,德刑相擾,世淪物競,道詖人諛。」《南史.卷六○.徐勉傳》:「所以如此,非物競故也。」
Eng
- Cihui 物競 wùjìng v.p. the struggle for life