物累

wù lèi vật luy

Hán Việt: vật luy · Pinyin: wù lèi

Tổng quan

ối ràng buộc về vật chất ở đời. vật luỵ vật luỵ ☆Mối ràng buộc về vật chất ở đời. vật lụy; vật phiền phức。外物所給予人心的牽掛和負擔。

Cấu tạo: (vật) + (luy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ối ràng buộc về vật chất ở đời. vật luỵ vật luỵ ☆Mối ràng buộc về vật chất ở đời. vật lụy; vật phiền phức。外物所給予人心的牽掛和負擔。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 外物所給予人心的牽掛和負擔。《莊子.天道》:「故知天樂者,無天怨,無人非,無物累,無鬼責。」唐.杜甫〈發同谷縣〉詩:「奈何迫物累,一歲四行役。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 外物给予人的拖累。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.外物给予人的拖累。

Eng

  • Cihui 物累 wùlèi n. burden of material things