物議

wù yì vật nghị

Hán Việt: vật nghị · Pinyin: wù yì

Tổng quan

miệng tiếng: bình phẩm của người đời

Cấu tạo: (vật) + (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui miệng tiếng; bình phẩm của người đời。群眾的批評。 免遭物議。 khỏi bị người ta bình phẩm.
  • Cihui miệng tiếng: bình phẩm của người đời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 批評的輿論。《北史.卷六.齊高祖神武帝本紀》:「王若厭伏人情,杜絕物議,唯有歸河東之兵,……止戈散馬,各事家業。」《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「卿防物議,我畏人言。」

Eng

  • Cihui 物議 wùyì n. <wr.> criticism from the people

ja

  • JMdict public discussion|public criticism|controversy