牲礼

shēng lǐsinh lễ

Hán Việt: sinh lễ · Pinyin: shēng lǐ

Tổng quan

(tôn giáo) hiến tế

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.祭祀时的用牲之礼。视等级不同而有差异。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將牲畜宰殺、潔淨後,用來祭祀之禮。《書經.舜典》:「望秩于山川」句下漢.孔安國.傳:「謂五岳牲禮視三公,四瀆視諸侯,其餘視伯子男。」

Cấu tạo: 牲 (sinh) + 禮 (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiến tế
  • Cihui động vật được hiến tế
  • Biên soạn 牲禮 shēnglǐ n. animal sacrifice

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將牲畜宰殺、潔淨後,用來祭祀之禮。《書經.舜典》:「望秩于山川」句下漢.孔安國.傳:「謂五岳牲禮視三公,四瀆視諸侯,其餘視伯子男。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.祭祀时的用牲之礼。视等级不同而有差异。
  • Kaggle Zh-Vi oblation

Eng

  • Cihui 牲禮 shēnglǐ n. animal sacrifice

Từ liên quan

Gần nghĩa

牲体 · 牲口 · 牲殺 · 牲畜 · 牲粉 · 礼󰘚 · 礼义 · 礼乐