牴牾
để ngộ
Hán Việt: để ngộ · Pinyin: dǐ wǔ
Tổng quan
mâu thuẫn với | mâu thuẫn
Nghĩa
Việt
- Cihui mâu thuẫn với | mâu thuẫn
- Cihui biến thể của 抵牾
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 牛角相抵觸。引申為相互衝突。《文明小史》第三○回:「那知趙翰林同黃詹事此一番牴牾,弄得大家沒趣。」也作「抵牾」。
Eng
- CC-CEDICT variant of 抵牾[di3 wu3]
- Cihui to conflict with; to contradict; contradiction
- Cihui variant of 抵牾
ja
- JMdict disagreement|conflict|clash|discrepancy|inconsistency