牴
để
Hán Việt: để · Pinyin: dǐ
Tổng quan
húc chống cự
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dǐ |
|---|---|
| Hán Việt | để |
| Quảng Đông | dai2 |
| Mân Nam | te2 |
| Nhật Bản | FURERU |
| Hàn Quốc | 저 |
| Chú âm | ㄉㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tex |
| Phản thiết | 都黎切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 薺 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Húc, cùng ghì nhau (quần thảo).;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.牛、羊等有角的獸類用角碰撞。《廣韻.上聲.薺韻》:「牴,角觸。」清.高宗〈鬪牛歌題劉松年畫〉:「五溪蠻俗雖有此。」自注引毛奇齡《蠻司合誌》:「兩牛低頭相牴,未分勝負。」_x000D_ 2.觸犯、衝突。如:「牴觸」、「牴牾」。《大正藏.史傳部.明.智旭.見聞錄》:「負債人聞其病篤,因念云:『我本無心負彼。因彼態太惡。故謾相牴耳。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 牴 dǐ。 【牴触】见【抵触】。 【牴牾】见【抵牾】。
Eng
- CC-CEDICT to butt|resist
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】都禮切【集韻】【韻會】典禮切,𠀤音邸。【說文】觸也,从牛氐聲。【唐韻】角觸。【揚子·方言】牴,會也。雍梁之閒曰牴,秦晉亦曰牴。 又【玉篇】角牴,雜技樂也。 又【玉篇】略也。大牴,言大略也。【玉篇】或作觝。【韻會】通作抵邸氐。 又【集韻】都黎切,音氐。本作羝。羊也。 又【集韻】椿皆切,音𪘨。𤛳牴,獸名,性忠直。
Thuyết Văn
觸也。 从牛。氐聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
角部曰。觸、牴也。亦作抵觝。 都禮切。十五部。
【牴】 (để) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 氐 (để) Phiên thiết: Đô lễ thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 禮 (lễ) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: để (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xúc (Húc) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 觝 · 𤘳 · 𤙊 · 𤚃 · 觝 · 羝 · 觝