牾
ngộ
Hán Việt: ngộ · Pinyin: wǔ
Tổng quan
phản đối húc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wǔ |
|---|---|
| Hán Việt | ngộ |
| Quảng Đông | ng4 |
| Nhật Bản | SAKARAU |
| Chú âm | ㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngo |
| Phản thiết | 五故切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trái ngược, cùng nghĩa với chữ {ngỗ} [忤].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 違背、抵觸。如:「牴牾」。《資治通鑑.卷四五.漢紀三十七.明帝永平十四年》:「及其歸舍,口雖不言而仰屋竊歎,莫不知其多冤,無敢牾陛下言者。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 牾 相逢 重华不可牾兮,孰知余之从容。--《史记·屈原贾生列传》 背逆 牾,逆也。--《说文》 自郡吏以下皆畏避之,莫敢与牾。--《汉书·严延年传》 又如抵牾(矛盾。也作牴牾);牾逆(违逆,触犯) 牾wǔ逆,抵触,冲突抵~。
Eng
- CC-CEDICT to oppose|to gore
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【正韻】𠀤訛胡切,音吾。獸名。◎按啎,俗刻誤作牾。前漢王莽傳:亡所牾意。後漢桓典傳:以牾宦官賞不行。楊子方言:適牾也。穆天子傳:白鹿一牾。皆啎字之譌。其善本原作啎。字彙云:五故切,與忤同,謬甚。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤕻