牽世

qiān shì khiên thế

Hán Việt: khiên thế · Pinyin: qiān shì

Tổng quan

Cấu tạo: (khiên) + (thế)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为世俗所牵拘。语出汉邹阳《狱中上梁孝王书》"此二国岂拘于俗,牵于世,系奇偏之辞哉!"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为世俗所牵拘。语出汉邹阳《狱中上梁孝王书》"此二国岂拘于俗,牵于世,系奇偏之辞哉!"