牵制
khiên chế
Hán Việt: khiên chế · Pinyin: qiān zhì
Tổng quan
kềm chế; hãm chân; giam chân. quân ta sử dụng hai trung đoàn kềm chế cánh phải của địch
制约; 控制部刺史得自为治,无所牵制, 从右翼牵制敌人。
1.牽纏控制,約束而使不能自由。《五代史平話.唐史.卷下》:「願募敢死勇鬥之士,每日與彥章排戰以牽制之,使之旬日不得東下,則我城可成。」《三國演義》第三八回:「操欲令我遣子入朝,是牽制諸侯之法也。」也作「牽掣」。 2.棒球比賽時,投手投球給壘手,使在壘上的對方球員不敢隨便盜壘,稱為「牽制」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ (chính trị) chính sách ngăn chận; khiên chế/khản chế: kiềm chế/kềm chế/hãm chân/giam chân; kềm chế; hãm chân; giam chân
- Biên soạn 牽制 qiānzhì* v. 1. pin down; contain; curb 2. divert (enemy attention)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.牽纏控制,約束而使不能自由。《五代史平話.唐史.卷下》:「願募敢死勇鬥之士,每日與彥章排戰以牽制之,使之旬日不得東下,則我城可成。」《三國演義》第三八回:「操欲令我遣子入朝,是牽制諸侯之法也。」也作「牽掣」。 2.棒球比賽時,投手投球給壘手,使在壘上的對方球員不敢隨便盜壘,稱為「牽制」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 制约; 控制部刺史得自为治,无所牵制, 从右翼牵制敌人。
- Kaggle Zh-Vi containment
Eng
- JMdict check
- JMdict keeping in check
- JMdict restraint
- JMdict curbing
- JMdict reining in
- Cihui to control; to curb; to restrict; to impede; to pin down (enemy troops)
- Tần suất từ to control; to curb; to restrict; to impede; to pin down (enemy troops)
Đức
- Handedict verwirren, (Aufmerksamkeit) ablenken
ja
- JMdict 牽制(けんせい)
other
- Nguồn khác Bó buộc, kiềm hãm