牽制

qiān zhì khiên chế

Hán Việt: khiên chế · Pinyin: qiān zhì

Tổng quan

kiểm soát | kiềm chế | hạn chế | cản trở | trói chân (quân địch)

Cấu tạo: (khiên) + (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiểm soát | kiềm chế | hạn chế | cản trở | trói chân (quân địch)
  • Cihui khiên chế khiên chế ☆Bó buộc, kiềm hãm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.牽纏控制,約束而使不能自由。《五代史平話.唐史.卷下》:「願募敢死勇鬥之士,每日與彥章排戰以牽制之,使之旬日不得東下,則我城可成。」《三國演義》第三八回:「操欲令我遣子入朝,是牽制諸侯之法也。」也作「牽掣」。 2.棒球比賽時,投手投球給壘手,使在壘上的對方球員不敢隨便盜壘,稱為「牽制」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 制约;控制部刺史得自为治,无所牵制|从右翼牵制敌人。

Eng

  • CC-CEDICT to control|to curb|to restrict|to impede|to pin down (enemy troops)
  • Cihui to control; to curb; to restrict; to impede; to pin down (enemy troops)

ja

  • JMdict check|keeping in check|restraint|curbing|reining in