牽動
khiên động
Hán Việt: khiên động · Pinyin: qiān dòng
Tổng quan
ảnh hưởng | tạo ra sự thay đổi trong cái gì đó
Nghĩa
Việt
- Cihui ảnh hưởng | tạo ra sự thay đổi trong cái gì đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因有連帶關係,一處動則其他地方也跟著動。如:「牽動大局」。《三國演義》第六七回:「今我若分江夏,長沙,桂陽三郡還吳,遣舌辯之士,陳說利害,令吳起兵襲合淝,牽動其勢,操必勒兵南向矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹触动; 牵引动摇;牵引抽动。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹触动。 2.牵引动摇;牵引抽动。
Eng
- CC-CEDICT to affect|to produce a change in sth
- Cihui to affect; to produce a change in sth